WEBSITE chính thức của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
 
  QUẢN LÝ ĐƯỜNG SÔNG Chủ nhật, Ngày 1 tháng 8 năm 2010
 
Danh mục ðýờng thuỷ nội ðịa quốc gia

DANH MỤC CÁC TUYẾN ÐÝỜNG THỦY NỘI ÐỊA QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết ðịnh số 970/QÐ-BGTVT ngày 15 tháng 4 nãm 2009 của Bộ trýởng Bộ Giao thông vận tải)

 

STT

Tên sông kênh

Phạm vi

Chiều dài (Km)

Ðiểm ðầu

Ðiểm cuối

A

Miền Bắc

 

 

2,663.9

1

Sông Hồng (bao gồm nhánh Cao Ðại)

Ngã ba Nậm Thi

Phao số 0 Ba Lạt

544

2

Sông Ðà

Hạ lýu ðập thủy ðiện Hòa Bình

Ngã ba Hồng Ðà

58

3

Hồ Hòa Bình

Thýợng lýu ðập thủy ðiện Hòa Bình

Tạ Bú

203

4

Sông Lô

Ngã ba Lô Gâm

Ngã ba Việt Trì

115

5

Sông Gâm

Chiêm Hóa

Ngã ba Lô Gâm

36

6

Hồ Thác Bà

Cẩm Nhân

Cảng Hýõng Lý

42

Ðập Thác Bà

Cảng Hýõng Lý

8

7

Sông Ðuống

Ngã ba Cửa Dâu

Ngã ba Mỹ Lộc

68

8

Sông Luộc

Ngã ba Cửa Luộc

Quý Cao

72

9

Sông Ðáy

Cảng Vân Ðình

Phao số 0 Cửa Ðáy

163

10

Sông Hoàng Long

Cầu Nho Quan

Ngã ba Gián Khẩu

28

11

Sông Ðào Nam Ðịnh

Ngã ba Hýng Long

Ngã ba Ðộc Bộ

33.5

12

Sông Ninh Cõ

Ngã ba Mom Rô

Chân cầu Châu Thịnh về phía hạ lýu

47

13

Kênh Quần Liêu

Ngã ba sông Ðáy

Ngã ba sông Ninh Cõ

3.5

14

Sông Vạc

Ngã ba Sông Vân

Ngã ba Kim Ðài

28.5

15

Kênh Yên Mô

Ngã ba Chính Ðại

Ngã ba Ðức Hậu

14

16

Sông Thái Bình

Ngã ba Lác

Ngã ba Mía

64

Sông Thái Bình

Quý Cao

Cửa Thái Bình

36

17

Sông Cầu

Hà Châu

Ngã ba Lác

104

18

Sông Lục Nam

Chũ

Ngã ba Nhãn

56

19

Sông Thýõng

Bố Hạ

Ngã ba Lác

62

20

Sông Công

Cải Ðan

Ngã ba Sông Cầu – Sông Công

19

21

Sông Kinh Thầy

Ngã ba Nấu Khê

Ngã ba Trại Sõn

44.5

22

Sông Kinh Môn

Ngã ba Kèo

Ngã ba Nống

45

23

Sông Kênh Khê

Ngã ba Vãn Úc

Ngã ba Thái Bình

3

24

Sông Lai Vu

Ngã ba Vũ Xá

Ngã ba Cửa Dýa

26

25

Sông Mạo Khê

Ngã ba Bến Triều

Ngã ba Bến Ðụn

18

26

Sông Cầu Xe

Âu Cầu Xe

Ngã ba Mía

3

27

Sông Gùa

Ngã ba Mũi Gýõm

Ngã ba Cửa Dýa

4

28

Sông Mía

Ngã ba Thái Bình

Ngã ba Vãn Úc

3

29

Sông Hóa

Ngã ba Ninh Giang

Cửa Ba Giai

36.5

30

Sông Trà Lý

Ngã ba Phạm Lỗ

Cửa Trà Lý

70

31

Sông Cấm

Ngã ba Nống

Hạ lýu cầu Kiền 200m

7.5

32

Sông Ðá Bạch

Ngã ba Ðụn

Ngã ba sông Giá – sông Bạch Ðằng

22.3

33

Kênh Cái Tráp

Ðầu kênh phía luồng Bạch Ðằng

Ðầu kênh phía luồng Lạch Huyện

4.5

34

Sông Ðào Hạ Lý

Ngã ba Niệm

Ngã ba Xi mãng

3

35

Sông Hàn

Ngã ba Trại Sõn

Ngã ba Nống

8.5

36

Sông Lạch Tray

Ngã ba kênh Ðồng

Cửa Lạch Tray

49

37

Sông Phi Liệt

Ngã ba Trại Sõn

Ngã ba Ðụn

8

38

Sông Ruột Lợn

Ngã ba Ðông Vàng Chấu

Ngã ba Tây Vàng Chấu

7

39

Sông Vãn Úc

Ngã ba Cửa Dýa

Cửa Vãn Úc

57

40

Sông Uông

Cầu ðýờng bộ 1

Ngã ba Ðiền Công

14

41

Luồng Ba Mom

Ðèn Quả Xoài

Hòn Vụng Dại

15

42

Luồng Bái Tử Long

Hòn Một

Hòn Ðũa

13.5

43

Luồng Bài Thõ

Núi Bài Thõ

Hòn Ðầu Mối

7

44

Lạch Bãi Bèo

Hòn ngang Cửa Ðông

Hòn Vảy Rồng

7

45

Vịnh Cát Bà

Cảng Cát Bà

Hòn Vảy Rồng

2

46

Lạch Cái Bầu – Cửa Mô

Hòn Buộm

Cửa Mô

48

Nhánh

Vạ Ráy ngoài – Giuộc giữa

Ðông Bìa

12

47

Luồng Cửa Mô – Sậu Ðông

Cửa Mô

Sậu Ðông

10

48

Sông Chanh

Ngã ba sông Chanh – Bạch Ðằng

Hạ lýu cầu Mới 200 m

6

49

Luồng Hòn Ðũa – Cửa Ðối

Hòn Ðũa

Cửa Ðối

46.6

50

Luồng Hòn Gai

Hòn Tôm

Hòn Ðũa

16

51

Lạch Ngãn

Ghềnh Ðầu Phýớn

Hòn Một

16

52

Lạch Ðầu Xuôi

Hòn Mýời Nam

Hòn Sãi Cóc

9

53

Lạch Cửa Vạn

Hòn Sãi Cóc

Cửa Tùng Gấu

4.5

54

Lạch Tùng Gấu – Cửa Ðông

Cửa Tùng Gấu

Cửa Ðông

8

55

Lạch Giải

Hòn Một

Hòn Sãi Cóc

6

56

Luồng Lạch Sâu

Hòn Vụng Dại

Hòn Một

11.5

57

Luồng Lạch Buộm

Hòn Ðũa

Hòn Buộm

11

58

Luồng Móng Cái – Cửa Mô

Cửa Mô

Vạn Tâm

48

59

Sông Móng Cái

Thị xã Móng Cái

Vạn Tâm

17

60

Luồng Vân Ðồng – Cửa Ðối

Cảng Cái Rồng

Cửa Ðối

37

61

Luồng Vịnh Hạ Long

Hòn Vụng Dại

Bến khách Hòn Gai

9.5

62

Sông Tiên Yên

Thị trấn Tiên Yên

Cửa Mô

31

63

Luồng Tài Xá – mũi Chùa

Tài Xá

Mũi Chùa

31.5

64

Luồng Vũng Ðục

Hòn Buộm

Vũng Ðục

2.5

65

Sông Bằng Giang

Thị xã Cao Bằng

Thủy Khẩu

56

B

Miền Trung

 

 

808.4

1

Kênh Nga Sõn

Ngã ba Chế Thôn

Ðiện Hộ

27

2

Sông Lèn

Ngã ba Bông

Ngã ba Yên Lýõng

31

3

Kênh De

Ngã ba Yên Lýõng

Ngã ba Trýờng Xá

6.5

4

Sông Trýờng (Tào)

Ngã ba Trýờng Xá

Ngã ba Hoằng Hà

6.5

5

Kênh Choán

Ngã ba Hoằng Hà

Ngã ba Hoằng Phụ

15

6

Sông Mã

Ngã ba Vĩnh Ninh

Cách cầu Hoàng Long 200m về phía hạ lýu

36

7

Sông Býởi

Kim Tân

Ngã ba Vĩnh Ninh

25.5

8

Sông Lam

Ðô Lýõng

Thýợng lýu cảng Bến Thủy 200m

96.5

9

Sông Hoàng Mai

Cầu Tây

Cửa Lạch Cờn

18

10

Sông La

Ngã ba Linh Cảm

Ngã ba Núi Thành

13

11

Sông Nghèn

Cầu Nghèn

Cửa Sót

38.5

12

Sông Rào Cái

Thị trấn Cẩm Xuyên

Ngã ba Sõn

37

13

Sông Gianh

Ðồng Lào

Thýợng lýu cảng xãng dầu sông Gianh 200m

63

14

Sông Son

Hang Tối

Ngã ba Vãn Phú

36

15

Sông Nhật Lệ

Cầu Long Ðại

Thýợng lýu cảng Nhật Lệ 200m

19

16

Sông Hiếu

Bến Ðuồi

Cách cầu Cửa Việt 150m về phía hạ lýu

27

17

Sông Thạch Hãn

Bà Lòng

Ngã ba Gia Ðộ

46

18

Sông Hýõng

Ngã ba Tuần

Thýợng lýu cảng xãng dầu Thuận An 200m

34

19

Phá Tam Giang và Ðầm Thủy Tú

Vân Trình

Cửa Tý Hiền

74

20

Sông Trýờng Giang

Ngã ba An Lạc

Cách cảng Kỳ Hà 6,8km về phía thýợng lýu

60.2

21

Sông Thu Bồn

Phà Nông Sõn

Cửa Ðại

65

22

Hội An – Cù Lao Chàm

Cửu Ðại

Cù Lao Chàm

17

23

Lan Châu - Hòn Ngý

Lan Châu

Hòn Ngý

5.7

24

Sông Hội An

Km 10 sông Thu Bồn

Km 2 + 100 sông Thu Bồn

11

C

Miền Nam

 

 

 

1

Hồ Trị An

Cầu La Ngà

Thýợng lýu ðập Trị An

40

2

Sông Ðồng Nai (bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Ðằng, cù lao Rùa)

Ngã ba sông Bé

Rạch Ông Nhiêu

98

3

Sông Sài Gòn

Hạ lýu ðập Dầu Tiếng 2km

Hạ lýu cầu Sài Gòn

126.2

4

Sông Vàm Cỏ Ðông

Cảng Bến Kéo

Ngã ba sông Vàm Cỏ Ðông – Tây

131

5

Sông Vàm Cỏ Tây

Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hýng

Ngã ba sông Vàm Cỏ Ðông – Tây

162.8

6

Sông Vàm Cỏ

Ngã ba sông Vàm Cỏ Ðông – Tây

Ngã ba sông Soài Rạp

35.5

7

Kênh Tẻ

Ngã ba sông Sài Gòn

Ngã ba kênh Ðôi

4.5

8

Kênh Ðôi

Ngã ba kênh Tẻ

Ngã ba sông Chợ Ðệm Bến Lức

8.5

9

Sông Chợ Ðệm Bến Lức

Ngã ba kênh Ðôi

Ngã ba sông Vàm Cỏ Ðông

20

10

Kênh Thủ Thừa

Ngã ba sông Vàm Cỏ Ðông

Ngã ba sông Vàm Cỏ Tây

10.5

11

Rạch Ông Lớn

Ngã ba kênh Tẻ

Ngã ba kênh Cây Khô

5

12

Kênh Cây Khô

Ngã ba sông Cần Giuộc

Ngã ba rạch Ông Lớn

3.5

13

Sông Cần Giuộc

Ngã ba kênh Cây Khô

Ngã ba sông Soài Rạp

35.5

14

Kênh Nýớc Mặn

Ngã ba kênh Nýớc Mặn - Cần Giuộc

Ngã ba kênh Nýớc Mặn – Vàm Cỏ

2

15

Rạch Ông Trúc

Sông Thị Vải

Tắt Nha Phýõng

1.6

16

Tắt Nha Phýõng

Rạch Ông Trúc

Sông Ðồng Kho

1.7

17

Sông Ðồng Kho

Tắt Nha Phýõng

Tắt Ông Trung

7

18

Tắt Ông Trung

Sông Ðồng Kho

Sông Ðồng Tranh

3.4

19

Sông Ðồng Tranh

Ngã ba sông Lòng Tàu

Ngã ba sông Ngã Bảy

25.3

20

Tắt Ông Cu – Tắt Bài

Ngã ba sông Gò Gia

Ngã ba sông Ðồng Tranh

7.5

21

Tắt Ông Nghĩa

Ngã ba sông Lòng Tàu

Kênh Bà Tống

3.3

22

Kênh Bà Tống

Ngã ba kênh Tắt Ông Nghĩa

Ngã ba sông Soài Rạp

3.2

23

Sông Dần Xây

Ngã ba sông Lòng Tàu

Ngã ba sông Dinh Bà

4.4

24

Sông Dinh Bà

Ngã ba sông Dần Xây

Ngã ba sông Lò Rèn

6.1

25

Sông Lò Rèn

Ngã ba sông Dinh Bà

Ngã ba sông Vàm Sát

4.1

26

Sông Vàm Sát

Ngã ba sông Lò Rèn

Ngã ba sông Soài Rạp

9.7

27

Rạch Lá

Ngã ba sông Vàm Cỏ

Ngã kênh Chợ Gạo

10

28

Kênh Chợ Gạo

Ngã ba Rạch Lá

Ngã ba rạch Kỳ Hôn

11.5

29

Rạch Kỳ Hôn

Ngã ba kênh Chợ Gạo

Ngã ba sông Tiền

7

30

Sông Tiền (bao gồm nhánh cù lao Tây, cù lao Ma, cù lao Hổ Cứ, cù lao Riêng, cù lao Long Khánh)

Biên giới Việt Nam – Campuchia

Thýợng lýu cảng Mỹ Tho 500m

237.5

31

Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hýng

Sông Vàm Cỏ Tây

Sông Tiền

44.4

32

Kênh Tháp Mýời số 1

Ngã ba sông Tiền

Ngã ba sông Vàm Cỏ Tây

90.5

33

Kênh Tháp Mýời số 2

Ngã ba sông Tiền

Ngã ba sông Vàm Cỏ Tây

93.5

34

Kênh Phýớc Xuyên

Ngã ba kênh Hồng Ngự

Ngã ba kênh 4 Bis

28

35

Kênh 4 Bis

Ngã ba kênh Ðồng Tiến

Ngã ba kênh Nguyễn Vãn Tiếp

16.5

36

Kênh Tý Mới

Ngã ba kênh 4 Bis

Ngã ba kênh 28

10

37

Kênh 28

Ngã ba kênh Tý Mới

Nhánh cù lao Tân Phong sông Tiền

21.3

38

Kênh Xáng Long Ðịnh

Ngã ba sông Tiền

Ngã ba kênh Tháp Mýời số 2

18.5

39

Sông Vàm Nao

Ngã ba sông Tiền

Ngã ba sông Hậu

6.5

40

Kênh Tân Châu

Sông Tiền

Sông Hậu

12.1

41

Kênh Lấp Vò Sa Ðéc

Sông Tiền

Sông Hậu

51.5

42

Rạch Ông Chýởng

Nhánh cù lao Tây – cù lao Ma sông Tiền

Nhánh cù lao Ông Hổ sông Hậu

21.8

43

Kênh Chẹt Sậy

Ngã ba sông Tiền (Vàm Gia Hòa)

Ngã ba sông Bến Tre

9

44

Sông Bến Tre

Ngã ba sông Bến Tre Hàm Luông

Ngã ba kênh Chẹt Sậy

7.5

45

Sông Hàm Luông

Ngã ba sông Tiền

Cửa Hàm Luông

86

46

Rạch và kênh Mỏ Cày

Ngã ba sông Hàm Luông

Sông Cổ Chiên

18

47

Kênh Chợ Lách

Ngã ba Chợ Lách – sông Tiền

Ngã ba Chợ Lách – Cổ Chiên

10.7

48

Sông Cổ Chiên (bao gồm nhánh sông Bãng Tra, Cung Hầu)

Ngã ba sông Cổ Chiên – sông Tiền

Cửa Cổ Chiên

133.8

49

Kênh Trà Vinh

Ngã ba sông Cổ Chiên

Cầu Trà Vinh

4.5

50

Sông và kênh Mãng Thít

Sông Cổ Chiên

Ngã ba rạch Trà Ôn

43.5

51

Rạch Trà Ôn

Ngã ba sông Mãng Thít

Ngã ba sông Hậu

5

52

Sông Hậu (bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Nãng Gù Thị Hòa)

Biên giới Việt Nam – Campuchia

Vàm rạch Ô Môn

173.2

53

Sông Châu Ðốc

Ngã ba sông Hậu

Ngã ba kênh Vĩnh Tế

1.5

54

Kênh Vĩnh Tế

Ngã ba sông Châu Ðốc

Bến Ðá

8.5

55

Kênh Tri Tôn Hậu Giang

Ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên

Ngã ba Sông Hậu

57.5

56

Kênh Ba Thê

Ngã ba sông Hậu

Ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên

57

57

Kênh Rạch Giá Long Xuyên

Ngã ba sông Hậu

Kênh Ông Hiển Tà Niên

64

58

Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang

Ngã ba sông Hậu

Ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên

59

59

Kênh Mặc Cần Dýng

Ngã ba kênh Ba Thê

Ngã ba kênh Tám Ngàn

12.5

60

Kênh Tám Ngàn

Ngã ba kênh Mạc Cần Dýng

Ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên

36

61

Kênh Rạch Giá Hà Tiên

Ðầm Hà Tiên (Hạ lýu cầu Ðông Hồ 100 m)

Ngã ba kênh Rạch Giá Long Xuyên 

80.8

62

Kênh Ba Hòn

Ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên

Cống Ba Hòn

5

63

Kênh Vành ðai – Rạch Giá

Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang

Kênh Rạch Giá Hà Tiên

8

64

Kênh Ông Hiển Tà Niên

Ngã ba sông Cái Bé

Kênh Rạch Sỏi – Hậu Giang

5.2

65

Rạch Cần Thõ

Ngã ba sông Hậu

Ngã ba kênh Xà No

16

66

Kênh Xà No

Ngã ba rạch Cần Thõ

Ngã ba rạch Cái Nhứt

39.5

67

Rạch Cái Nhứt

Ngã ba kênh Xà No

Ngã ba rạch Cái Tý

3

68

Rạch Cái Tý

Ngã ba rạch Cái Nhứt

Ngã ba sông Cái Lớn

12.5

69

Rạch Ngã Ba Ðình

Ngã ba rạch Cái Tàu

Ngã ba kênh sông Trẹm Cạnh Ðền

11.5

70

Kênh sông Trẹm Cạnh Ðền

Ngã ba rạch Ngã Ba Ðình

Ngã ba kênh sông Trẹm

33.5

71

Kênh Tắt Cây Trâm

Ngã ba sông Cái Lớn

Ngã ba rạch Cái Tàu

5

72

Rạch Cái Tàu

Kênh Tắt Cây Trâm – Rạch ngã Ba Ðình

Ngã ba sông Cái Lớn

15.2

73

Sông Cái Bé

Ngã ba kênh Thốt Nốt

Rạch Khe Luông

54

74

Rạch Khe Luông

Ngã ba sông Cái Bé

Ngã ba sông Cái Lớn

1.5

75

Sông Cái Lớn

Ngã ba sông Cái Tý – Kênh Tắt Cây Trâm

Cửa Cái Lớn

56

76

Kênh Tắt Cậu

Ngã ba sông Cái Lớn

Ngã ba sông Cái Bé

1.5

77

Rạch Cái Côn

Ngã ba sông Hậu

Ngã bảy Phụng Hiệp

16.5

78

Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp

Ngã bảy Phụng Hiệp

Cà Mau

105

79

Rạch Ô Môn

Ngã ba sông Hậu

Ngã ba kênh Thị Ðội

15.2

80

Kênh Thị Ðội Ô Môn

Ngã ba rạch Ô Môn

Ngã ba kênh Thốt Nốt

27.5

81

Kênh Thốt Nốt

Ngã ba kênh Thị Ðội Ô Môn

Ngã ba sông Cái Bé

4.8

82

Sông Trèm Trẹm

Kênh Tân Bằng Cán Gáo

Sông Ông Ðốc

41.3

83

Kênh Tân Bằng Cán Gáo

Ngã ba sông Trèm Trẹm

Ngã ba sông Cái Lớn

40

84

Sông Tắt Thủ

Ngã ba sông Ông Ðốc

Ngã ba sông Gành Hào

4.5

85

Sông Ông Ðốc

Ngã ba sông Trèm Trẹm

Cửa sông Ông Ðốc

49.5

86

Kênh Tắt Cù Lao Mây

Sông Hậu (phía Trà Ôn)

Sông Hậu (phía Cái Côn)

3.5

87

Rạch Ðại Ngải

Ngã ba sông Hậu

Ngã ba kênh Phú Hữu Bãi Xàu

4.5

88

Kênh Phú Hữu Bãi Xàu

Ngã ba rạch Ðại Ngải

Ngã ba rạch Thạnh Lợi

15.5

89

Rạch Thạnh Lợi

Ngã ba kênh Phú Hữu Bãi Xàu

Rạch Ba Xuyên Dừa Tho

3.9

90

Rạch Ba Xuyên Dừa Tho

Rạch Thạnh Lợi

Sông Cổ Cò

7.6

91

Sông Cổ Cò

Rạch Ba Xuyên Dừa Tho

Ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẻo

29.3

92

Kênh Bạc Liêu – Vàm Lẻo

Ngã ba sông Cổ Cò

Ngã ba kênh Bạc Liêu Cà Mau

18

93

Kênh Bạc Liêu Cà Mau

Ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẻo

Ngã ba sông Gành Hào

67

94

Sông Gành Hào

Ngã ba sông Tắt Thủ

Phao số 0 cửa Gành Hào

62.5

95

Kênh Cái Nháp

Ngã ba sông Bảy Hạp

Ngã ba sông Cửa Lớn

11

96

Kênh Lýõng Thế Trân

Ngã ba sông Ông Ðốc

Ngã ba sông Gành Hào

10

97

Kênh Hộ Phòng Gành Hào

Hộ Phòng

Ngã ba kênh Gành Hào

18

98

Kênh Bảy Hạp Gành Hào

Ngã ba sông Gành Hào

Ngã ba sông Bảy Hạp

9

99

Sông Bảy Hạp

Ngã ba kênh Bảy Hạp Gành Hào 

Ngã ba kênh Nãm Cãn Bảy Hạp

25

100

Kênh Tắt Nãm Cãn

Ngã ba sông Bảy Hạp

Nãm Cãn

11.5

101

Kênh Tắc Vân

Kênh Bạc Liêu Cà Mau

Sông Gành Hào

9.4

 

Tổng cộng

 

 

6,658.6

 

Các bài viết khác


BẢN QUYỀN THUỘC CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM
80 - Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Email: misviwa@hn.vnn.vn