|
STT |
Tên sông kênh |
Phạm vi |
Chiều dài (Km) |
|
Ðiểm ðầu |
Ðiểm cuối |
|
A |
Miền Bắc |
|
|
2,663.9 |
|
1 |
Sông Hồng (bao gồm nhánh Cao Ðại) |
Ngã
ba Nậm Thi |
Phao số 0 Ba Lạt |
544 |
|
2 |
Sông Ðà |
Hạ
lýu ðập thủy ðiện Hòa Bình |
Ngã
ba Hồng Ðà |
58 |
|
3 |
Hồ
Hòa Bình |
Thýợng lýu ðập thủy ðiện Hòa Bình |
Tạ
Bú |
203 |
|
4 |
Sông Lô |
Ngã
ba Lô Gâm |
Ngã
ba Việt Trì |
115 |
|
5 |
Sông Gâm |
Chiêm Hóa |
Ngã
ba Lô Gâm |
36 |
|
6 |
Hồ
Thác Bà |
Cẩm
Nhân |
Cảng Hýõng Lý |
42 |
|
Ðập
Thác Bà |
Cảng Hýõng Lý |
8 |
|
7 |
Sông Ðuống |
Ngã
ba Cửa Dâu |
Ngã
ba Mỹ Lộc |
68 |
|
8 |
Sông Luộc |
Ngã
ba Cửa Luộc |
Quý
Cao |
72 |
|
9 |
Sông Ðáy |
Cảng Vân Ðình |
Phao số 0 Cửa Ðáy |
163 |
|
10 |
Sông Hoàng Long |
Cầu
Nho Quan |
Ngã
ba Gián Khẩu |
28 |
|
11 |
Sông Ðào Nam Ðịnh |
Ngã
ba Hýng Long |
Ngã
ba Ðộc Bộ |
33.5 |
|
12 |
Sông Ninh Cõ |
Ngã
ba Mom Rô |
Chân cầu Châu Thịnh về phía hạ lýu |
47 |
|
13 |
Kênh Quần Liêu |
Ngã
ba sông Ðáy |
Ngã
ba sông Ninh Cõ |
3.5 |
|
14 |
Sông Vạc |
Ngã
ba Sông Vân |
Ngã
ba Kim Ðài |
28.5 |
|
15 |
Kênh Yên Mô |
Ngã
ba Chính Ðại |
Ngã
ba Ðức Hậu |
14 |
|
16 |
Sông Thái Bình |
Ngã
ba Lác |
Ngã
ba Mía |
64 |
|
Sông Thái Bình |
Quý
Cao |
Cửa
Thái Bình |
36 |
|
17 |
Sông Cầu |
Hà
Châu |
Ngã
ba Lác |
104 |
|
18 |
Sông Lục Nam |
Chũ |
Ngã
ba Nhãn |
56 |
|
19 |
Sông Thýõng |
Bố
Hạ |
Ngã
ba Lác |
62 |
|
20 |
Sông Công |
Cải
Ðan |
Ngã
ba Sông Cầu – Sông Công |
19 |
|
21 |
Sông Kinh Thầy |
Ngã
ba Nấu Khê |
Ngã
ba Trại Sõn |
44.5 |
|
22 |
Sông Kinh Môn |
Ngã
ba Kèo |
Ngã
ba Nống |
45 |
|
23 |
Sông Kênh Khê |
Ngã
ba Vãn Úc |
Ngã
ba Thái Bình |
3 |
|
24 |
Sông Lai Vu |
Ngã
ba Vũ Xá |
Ngã
ba Cửa Dýa |
26 |
|
25 |
Sông Mạo Khê |
Ngã
ba Bến Triều |
Ngã
ba Bến Ðụn |
18 |
|
26 |
Sông Cầu Xe |
Âu
Cầu Xe |
Ngã
ba Mía |
3 |
|
27 |
Sông Gùa |
Ngã
ba Mũi Gýõm |
Ngã
ba Cửa Dýa |
4 |
|
28 |
Sông Mía |
Ngã
ba Thái Bình |
Ngã
ba Vãn Úc |
3 |
|
29 |
Sông Hóa |
Ngã
ba Ninh Giang |
Cửa
Ba Giai |
36.5 |
|
30 |
Sông Trà Lý |
Ngã
ba Phạm Lỗ |
Cửa
Trà Lý |
70 |
|
31 |
Sông Cấm |
Ngã
ba Nống |
Hạ
lýu cầu Kiền 200m |
7.5 |
|
32 |
Sông Ðá Bạch |
Ngã
ba Ðụn |
Ngã
ba sông Giá – sông Bạch Ðằng |
22.3 |
|
33 |
Kênh Cái Tráp |
Ðầu
kênh phía luồng Bạch Ðằng |
Ðầu
kênh phía luồng Lạch Huyện |
4.5 |
|
34 |
Sông Ðào Hạ Lý |
Ngã
ba Niệm |
Ngã
ba Xi mãng |
3 |
|
35 |
Sông Hàn |
Ngã
ba Trại Sõn |
Ngã
ba Nống |
8.5 |
|
36 |
Sông Lạch Tray |
Ngã
ba kênh Ðồng |
Cửa
Lạch Tray |
49 |
|
37 |
Sông Phi Liệt |
Ngã
ba Trại Sõn |
Ngã
ba Ðụn |
8 |
|
38 |
Sông Ruột Lợn |
Ngã
ba Ðông Vàng Chấu |
Ngã
ba Tây Vàng Chấu |
7 |
|
39 |
Sông Vãn Úc |
Ngã
ba Cửa Dýa |
Cửa
Vãn Úc |
57 |
|
40 |
Sông Uông |
Cầu
ðýờng bộ 1 |
Ngã
ba Ðiền Công |
14 |
|
41 |
Luồng Ba Mom |
Ðèn
Quả Xoài |
Hòn
Vụng Dại |
15 |
|
42 |
Luồng Bái Tử Long |
Hòn
Một |
Hòn
Ðũa |
13.5 |
|
43 |
Luồng Bài Thõ |
Núi
Bài Thõ |
Hòn
Ðầu Mối |
7 |
|
44 |
Lạch Bãi Bèo |
Hòn
ngang Cửa Ðông |
Hòn
Vảy Rồng |
7 |
|
45 |
Vịnh Cát Bà |
Cảng Cát Bà |
Hòn
Vảy Rồng |
2 |
|
46 |
Lạch Cái Bầu – Cửa Mô |
Hòn
Buộm |
Cửa
Mô |
48 |
|
Nhánh |
Vạ
Ráy ngoài – Giuộc giữa |
Ðông Bìa |
12 |
|
47 |
Luồng Cửa Mô – Sậu Ðông |
Cửa
Mô |
Sậu
Ðông |
10 |
|
48 |
Sông Chanh |
Ngã
ba sông Chanh – Bạch Ðằng |
Hạ
lýu cầu Mới 200 m |
6 |
|
49 |
Luồng Hòn Ðũa – Cửa Ðối |
Hòn
Ðũa |
Cửa
Ðối |
46.6 |
|
50 |
Luồng Hòn Gai |
Hòn
Tôm |
Hòn
Ðũa |
16 |
|
51 |
Lạch Ngãn |
Ghềnh Ðầu Phýớn |
Hòn
Một |
16 |
|
52 |
Lạch Ðầu Xuôi |
Hòn
Mýời Nam |
Hòn
Sãi Cóc |
9 |
|
53 |
Lạch Cửa Vạn |
Hòn
Sãi Cóc |
Cửa
Tùng Gấu |
4.5 |
|
54 |
Lạch Tùng Gấu – Cửa Ðông |
Cửa
Tùng Gấu |
Cửa
Ðông |
8 |
|
55 |
Lạch Giải |
Hòn
Một |
Hòn
Sãi Cóc |
6 |
|
56 |
Luồng Lạch Sâu |
Hòn
Vụng Dại |
Hòn
Một |
11.5 |
|
57 |
Luồng Lạch Buộm |
Hòn
Ðũa |
Hòn
Buộm |
11 |
|
58 |
Luồng Móng Cái – Cửa Mô |
Cửa
Mô |
Vạn
Tâm |
48 |
|
59 |
Sông Móng Cái |
Thị
xã Móng Cái |
Vạn
Tâm |
17 |
|
60 |
Luồng Vân Ðồng – Cửa Ðối |
Cảng Cái Rồng |
Cửa
Ðối |
37 |
|
61 |
Luồng Vịnh Hạ Long |
Hòn
Vụng Dại |
Bến
khách Hòn Gai |
9.5 |
|
62 |
Sông Tiên Yên |
Thị
trấn Tiên Yên |
Cửa
Mô |
31 |
|
63 |
Luồng Tài Xá – mũi Chùa |
Tài
Xá |
Mũi
Chùa |
31.5 |
|
64 |
Luồng Vũng Ðục |
Hòn
Buộm |
Vũng Ðục |
2.5 |
|
65 |
Sông Bằng Giang |
Thị
xã Cao Bằng |
Thủy Khẩu |
56 |
|
B |
Miền Trung |
|
|
808.4 |
|
1 |
Kênh Nga Sõn |
Ngã
ba Chế Thôn |
Ðiện Hộ |
27 |
|
2 |
Sông Lèn |
Ngã
ba Bông |
Ngã
ba Yên Lýõng |
31 |
|
3 |
Kênh De |
Ngã
ba Yên Lýõng |
Ngã
ba Trýờng Xá |
6.5 |
|
4 |
Sông Trýờng (Tào) |
Ngã
ba Trýờng Xá |
Ngã
ba Hoằng Hà |
6.5 |
|
5 |
Kênh Choán |
Ngã
ba Hoằng Hà |
Ngã
ba Hoằng Phụ |
15 |
|
6 |
Sông Mã |
Ngã
ba Vĩnh Ninh |
Cách cầu Hoàng Long 200m về phía hạ lýu |
36 |
|
7 |
Sông Býởi |
Kim
Tân |
Ngã
ba Vĩnh Ninh |
25.5 |
|
8 |
Sông Lam |
Ðô
Lýõng |
Thýợng lýu cảng Bến Thủy 200m |
96.5 |
|
9 |
Sông Hoàng Mai |
Cầu
Tây |
Cửa
Lạch Cờn |
18 |
|
10 |
Sông La |
Ngã
ba Linh Cảm |
Ngã
ba Núi Thành |
13 |
|
11 |
Sông Nghèn |
Cầu
Nghèn |
Cửa
Sót |
38.5 |
|
12 |
Sông Rào Cái |
Thị
trấn Cẩm Xuyên |
Ngã
ba Sõn |
37 |
|
13 |
Sông Gianh |
Ðồng Lào |
Thýợng lýu cảng xãng dầu sông Gianh 200m |
63 |
|
14 |
Sông Son |
Hang Tối |
Ngã
ba Vãn Phú |
36 |
|
15 |
Sông Nhật Lệ |
Cầu
Long Ðại |
Thýợng lýu cảng Nhật Lệ 200m |
19 |
|
16 |
Sông Hiếu |
Bến
Ðuồi |
Cách cầu Cửa Việt 150m về phía hạ lýu |
27 |
|
17 |
Sông Thạch Hãn |
Bà
Lòng |
Ngã
ba Gia Ðộ |
46 |
|
18 |
Sông Hýõng |
Ngã
ba Tuần |
Thýợng lýu cảng xãng dầu Thuận An 200m |
34 |
|
19 |
Phá
Tam Giang và Ðầm Thủy Tú |
Vân
Trình |
Cửa
Tý Hiền |
74 |
|
20 |
Sông Trýờng Giang |
Ngã
ba An Lạc |
Cách cảng Kỳ Hà 6,8km về phía thýợng lýu |
60.2 |
|
21 |
Sông Thu Bồn |
Phà
Nông Sõn |
Cửa
Ðại |
65 |
|
22 |
Hội
An – Cù Lao Chàm |
Cửu
Ðại |
Cù
Lao Chàm |
17 |
|
23 |
Lan
Châu - Hòn Ngý |
Lan
Châu |
Hòn
Ngý |
5.7 |
|
24 |
Sông Hội An |
Km
10 sông Thu Bồn |
Km
2 + 100 sông Thu Bồn |
11 |
|
C |
Miền Nam |
|
|
|
|
1 |
Hồ
Trị An |
Cầu
La Ngà |
Thýợng lýu ðập Trị An |
40 |
|
2 |
Sông Ðồng Nai (bao gồm Nhánh cù lao Ông Cồn, cù lao Bạch Ðằng, cù
lao Rùa) |
Ngã
ba sông Bé |
Rạch Ông Nhiêu |
98 |
|
3 |
Sông Sài Gòn |
Hạ
lýu ðập Dầu Tiếng 2km |
Hạ
lýu cầu Sài Gòn |
126.2 |
|
4 |
Sông Vàm Cỏ Ðông |
Cảng Bến Kéo |
Ngã
ba sông Vàm Cỏ Ðông – Tây |
131 |
|
5 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hýng |
Ngã
ba sông Vàm Cỏ Ðông – Tây |
162.8 |
|
6 |
Sông Vàm Cỏ |
Ngã
ba sông Vàm Cỏ Ðông – Tây |
Ngã
ba sông Soài Rạp |
35.5 |
|
7 |
Kênh Tẻ |
Ngã
ba sông Sài Gòn |
Ngã
ba kênh Ðôi |
4.5 |
|
8 |
Kênh Ðôi |
Ngã
ba kênh Tẻ |
Ngã
ba sông Chợ Ðệm Bến Lức |
8.5 |
|
9 |
Sông Chợ Ðệm Bến Lức |
Ngã
ba kênh Ðôi |
Ngã
ba sông Vàm Cỏ Ðông |
20 |
|
10 |
Kênh Thủ Thừa |
Ngã
ba sông Vàm Cỏ Ðông |
Ngã
ba sông Vàm Cỏ Tây |
10.5 |
|
11 |
Rạch Ông Lớn |
Ngã
ba kênh Tẻ |
Ngã
ba kênh Cây Khô |
5 |
|
12 |
Kênh Cây Khô |
Ngã
ba sông Cần Giuộc |
Ngã
ba rạch Ông Lớn |
3.5 |
|
13 |
Sông Cần Giuộc |
Ngã
ba kênh Cây Khô |
Ngã
ba sông Soài Rạp |
35.5 |
|
14 |
Kênh Nýớc Mặn |
Ngã
ba kênh Nýớc Mặn - Cần Giuộc |
Ngã
ba kênh Nýớc Mặn – Vàm Cỏ |
2 |
|
15 |
Rạch Ông Trúc |
Sông Thị Vải |
Tắt
Nha Phýõng |
1.6 |
|
16 |
Tắt
Nha Phýõng |
Rạch Ông Trúc |
Sông Ðồng Kho |
1.7 |
|
17 |
Sông Ðồng Kho |
Tắt
Nha Phýõng |
Tắt
Ông Trung |
7 |
|
18 |
Tắt
Ông Trung |
Sông Ðồng Kho |
Sông Ðồng Tranh |
3.4 |
|
19 |
Sông Ðồng Tranh |
Ngã
ba sông Lòng Tàu |
Ngã
ba sông Ngã Bảy |
25.3 |
|
20 |
Tắt
Ông Cu – Tắt Bài |
Ngã
ba sông Gò Gia |
Ngã ba sông Ðồng Tranh |
7.5 |
|
21 |
Tắt
Ông Nghĩa |
Ngã
ba sông Lòng Tàu |
Kênh Bà Tống |
3.3 |
|
22 |
Kênh Bà Tống |
Ngã
ba kênh Tắt Ông Nghĩa |
Ngã
ba sông Soài Rạp |
3.2 |
|
23 |
Sông Dần Xây |
Ngã
ba sông Lòng Tàu |
Ngã ba sông Dinh Bà |
4.4 |
|
24 |
Sông Dinh Bà |
Ngã
ba sông Dần Xây |
Ngã
ba sông Lò Rèn |
6.1 |
|
25 |
Sông Lò Rèn |
Ngã ba sông Dinh Bà |
Ngã ba sông Vàm Sát |
4.1 |
|
26 |
Sông Vàm Sát |
Ngã
ba sông Lò Rèn |
Ngã
ba sông Soài Rạp |
9.7 |
|
27 |
Rạch Lá |
Ngã
ba sông Vàm Cỏ |
Ngã
kênh Chợ Gạo |
10 |
|
28 |
Kênh Chợ Gạo |
Ngã
ba Rạch Lá |
Ngã
ba rạch Kỳ Hôn |
11.5 |
|
29 |
Rạch Kỳ Hôn |
Ngã
ba kênh Chợ Gạo |
Ngã
ba sông Tiền |
7 |
|
30 |
Sông Tiền (bao gồm nhánh cù lao Tây, cù lao Ma, cù lao Hổ Cứ, cù lao
Riêng, cù lao Long Khánh) |
Biên giới Việt Nam – Campuchia |
Thýợng lýu cảng Mỹ Tho 500m |
237.5 |
|
31 |
Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hýng |
Sông Vàm Cỏ Tây |
Sông Tiền |
44.4 |
|
32 |
Kênh Tháp Mýời số 1 |
Ngã
ba sông Tiền |
Ngã
ba sông Vàm Cỏ Tây |
90.5 |
|
33 |
Kênh Tháp Mýời số 2 |
Ngã
ba sông Tiền |
Ngã
ba sông Vàm Cỏ Tây |
93.5 |
|
34 |
Kênh Phýớc Xuyên |
Ngã
ba kênh Hồng Ngự |
Ngã
ba kênh 4 Bis |
28 |
|
35 |
Kênh 4 Bis |
Ngã
ba kênh Ðồng Tiến |
Ngã
ba kênh Nguyễn Vãn Tiếp |
16.5 |
|
36 |
Kênh Tý Mới |
Ngã
ba kênh 4 Bis |
Ngã
ba kênh 28 |
10 |
|
37 |
Kênh 28 |
Ngã
ba kênh Tý Mới |
Nhánh cù lao Tân Phong sông Tiền |
21.3 |
|
38 |
Kênh Xáng Long Ðịnh |
Ngã
ba sông Tiền |
Ngã
ba kênh Tháp Mýời số 2 |
18.5 |
|
39 |
Sông Vàm Nao |
Ngã
ba sông Tiền |
Ngã
ba sông Hậu |
6.5 |
|
40 |
Kênh Tân Châu |
Sông Tiền |
Sông Hậu |
12.1 |
|
41 |
Kênh Lấp Vò Sa Ðéc |
Sông Tiền |
Sông Hậu |
51.5 |
|
42 |
Rạch Ông Chýởng |
Nhánh cù lao Tây – cù lao Ma sông Tiền |
Nhánh cù lao Ông Hổ sông Hậu |
21.8 |
|
43 |
Kênh Chẹt Sậy |
Ngã
ba sông Tiền (Vàm Gia Hòa) |
Ngã ba sông Bến Tre |
9 |
|
44 |
Sông Bến Tre |
Ngã
ba sông Bến Tre Hàm Luông |
Ngã
ba kênh Chẹt Sậy |
7.5 |
|
45 |
Sông Hàm Luông |
Ngã
ba sông Tiền |
Cửa
Hàm Luông |
86 |
|
46 |
Rạch và kênh Mỏ Cày |
Ngã
ba sông Hàm Luông |
Sông Cổ Chiên |
18 |
|
47 |
Kênh Chợ Lách |
Ngã
ba Chợ Lách – sông Tiền |
Ngã
ba Chợ Lách – Cổ Chiên |
10.7 |
|
48 |
Sông Cổ Chiên (bao gồm nhánh sông Bãng Tra, Cung Hầu) |
Ngã
ba sông Cổ Chiên – sông Tiền |
Cửa
Cổ Chiên |
133.8 |
|
49 |
Kênh Trà Vinh |
Ngã
ba sông Cổ Chiên |
Cầu
Trà Vinh |
4.5 |
|
50 |
Sông và kênh Mãng Thít |
Sông Cổ Chiên |
Ngã
ba rạch Trà Ôn |
43.5 |
|
51 |
Rạch Trà Ôn |
Ngã
ba sông Mãng Thít |
Ngã
ba sông Hậu |
5 |
|
52 |
Sông Hậu (bao gồm nhánh cù lao Thốt Nốt, cù lao Ông Hổ, cù lao Nãng
Gù Thị Hòa) |
Biên giới Việt Nam – Campuchia |
Vàm
rạch Ô Môn |
173.2 |
|
53 |
Sông Châu Ðốc |
Ngã
ba sông Hậu |
Ngã
ba kênh Vĩnh Tế |
1.5 |
|
54 |
Kênh Vĩnh Tế |
Ngã
ba sông Châu Ðốc |
Bến
Ðá |
8.5 |
|
55 |
Kênh Tri Tôn Hậu Giang |
Ngã
ba kênh Rạch Giá Hà Tiên |
Ngã
ba Sông Hậu |
57.5 |
|
56 |
Kênh Ba Thê |
Ngã
ba sông Hậu |
Ngã
ba kênh Rạch Giá Hà Tiên |
57 |
|
57 |
Kênh Rạch Giá Long Xuyên |
Ngã
ba sông Hậu |
Kênh Ông Hiển Tà Niên |
64 |
|
58 |
Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang |
Ngã
ba sông Hậu |
Ngã
ba kênh Ông Hiển Tà Niên |
59 |
|
59 |
Kênh Mặc Cần Dýng |
Ngã
ba kênh Ba Thê |
Ngã
ba kênh Tám Ngàn |
12.5 |
|
60 |
Kênh Tám Ngàn |
Ngã
ba kênh Mạc Cần Dýng |
Ngã
ba kênh Rạch Giá Hà Tiên |
36 |
|
61 |
Kênh Rạch Giá Hà Tiên |
Ðầm
Hà Tiên (Hạ lýu cầu Ðông Hồ 100 m) |
Ngã
ba kênh Rạch Giá Long Xuyên |
80.8 |
|
62 |
Kênh Ba Hòn |
Ngã
ba kênh Rạch Giá Hà Tiên |
Cống Ba Hòn |
5 |
|
63 |
Kênh Vành ðai – Rạch Giá |
Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang |
Kênh Rạch Giá Hà Tiên |
8 |
|
64 |
Kênh Ông Hiển Tà Niên |
Ngã
ba sông Cái Bé |
Kênh Rạch Sỏi – Hậu Giang |
5.2 |
|
65 |
Rạch Cần Thõ |
Ngã
ba sông Hậu |
Ngã ba kênh Xà No |
16 |
|
66 |
Kênh Xà No |
Ngã
ba rạch Cần Thõ |
Ngã
ba rạch Cái Nhứt |
39.5 |
|
67 |
Rạch Cái Nhứt |
Ngã ba kênh Xà No |
Ngã ba rạch Cái Tý |
3 |
|
68 |
Rạch Cái Tý |
Ngã
ba rạch Cái Nhứt |
Ngã
ba sông Cái Lớn |
12.5 |
|
69 |
Rạch Ngã Ba Ðình |
Ngã
ba rạch Cái Tàu |
Ngã
ba kênh sông Trẹm Cạnh Ðền |
11.5 |
|
70 |
Kênh sông Trẹm Cạnh Ðền |
Ngã
ba rạch Ngã Ba Ðình |
Ngã
ba kênh sông Trẹm |
33.5 |
|
71 |
Kênh Tắt Cây Trâm |
Ngã
ba sông Cái Lớn |
Ngã
ba rạch Cái Tàu |
5 |
|
72 |
Rạch Cái Tàu |
Kênh Tắt Cây Trâm – Rạch ngã Ba Ðình |
Ngã
ba sông Cái Lớn |
15.2 |
|
73 |
Sông Cái Bé |
Ngã
ba kênh Thốt Nốt |
Rạch Khe Luông |
54 |
|
74 |
Rạch Khe Luông |
Ngã
ba sông Cái Bé |
Ngã
ba sông Cái Lớn |
1.5 |
|
75 |
Sông Cái Lớn |
Ngã
ba sông Cái Tý – Kênh Tắt Cây Trâm |
Cửa
Cái Lớn |
56 |
|
76 |
Kênh Tắt Cậu |
Ngã
ba sông Cái Lớn |
Ngã
ba sông Cái Bé |
1.5 |
|
77 |
Rạch Cái Côn |
Ngã
ba sông Hậu |
Ngã
bảy Phụng Hiệp |
16.5 |
|
78 |
Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp |
Ngã
bảy Phụng Hiệp |
Cà
Mau |
105 |
|
79 |
Rạch Ô Môn |
Ngã
ba sông Hậu |
Ngã
ba kênh Thị Ðội |
15.2 |
|
80 |
Kênh Thị Ðội Ô Môn |
Ngã
ba rạch Ô Môn |
Ngã
ba kênh Thốt Nốt |
27.5 |
|
81 |
Kênh Thốt Nốt |
Ngã
ba kênh Thị Ðội Ô Môn |
Ngã
ba sông Cái Bé |
4.8 |
|
82 |
Sông Trèm Trẹm |
Kênh Tân Bằng Cán Gáo |
Sông Ông Ðốc |
41.3 |
|
83 |
Kênh Tân Bằng Cán Gáo |
Ngã
ba sông Trèm Trẹm |
Ngã
ba sông Cái Lớn |
40 |
|
84 |
Sông Tắt Thủ |
Ngã
ba sông Ông Ðốc |
Ngã
ba sông Gành Hào |
4.5 |
|
85 |
Sông Ông Ðốc |
Ngã
ba sông Trèm Trẹm |
Cửa
sông Ông Ðốc |
49.5 |
|
86 |
Kênh Tắt Cù Lao Mây |
Sông Hậu (phía Trà Ôn) |
Sông Hậu (phía Cái Côn) |
3.5 |
|
87 |
Rạch Ðại Ngải |
Ngã
ba sông Hậu |
Ngã
ba kênh Phú Hữu Bãi Xàu |
4.5 |
|
88 |
Kênh Phú Hữu Bãi Xàu |
Ngã
ba rạch Ðại Ngải |
Ngã
ba rạch Thạnh Lợi |
15.5 |
|
89 |
Rạch Thạnh Lợi |
Ngã
ba kênh Phú Hữu Bãi Xàu |
Rạch Ba Xuyên Dừa Tho |
3.9 |
|
90 |
Rạch Ba Xuyên Dừa Tho |
Rạch Thạnh Lợi |
Sông Cổ Cò |
7.6 |
|
91 |
Sông Cổ Cò |
Rạch Ba Xuyên Dừa Tho |
Ngã
ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẻo |
29.3 |
|
92 |
Kênh Bạc Liêu – Vàm Lẻo |
Ngã
ba sông Cổ Cò |
Ngã
ba kênh Bạc Liêu Cà Mau |
18 |
|
93 |
Kênh Bạc Liêu Cà Mau |
Ngã
ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẻo |
Ngã
ba sông Gành Hào |
67 |
|
94 |
Sông Gành Hào |
Ngã
ba sông Tắt Thủ |
Phao số 0 cửa Gành Hào |
62.5 |
|
95 |
Kênh Cái Nháp |
Ngã
ba sông Bảy Hạp |
Ngã
ba sông Cửa Lớn |
11 |
|
96 |
Kênh Lýõng Thế Trân |
Ngã
ba sông Ông Ðốc |
Ngã
ba sông Gành Hào |
10 |
|
97 |
Kênh Hộ Phòng Gành Hào |
Hộ
Phòng |
Ngã
ba kênh Gành Hào |
18 |
|
98 |
Kênh Bảy Hạp Gành Hào |
Ngã
ba sông Gành Hào |
Ngã
ba sông Bảy Hạp |
9 |
|
99 |
Sông Bảy Hạp |
Ngã
ba kênh Bảy Hạp Gành Hào |
Ngã
ba kênh Nãm Cãn Bảy Hạp |
25 |
|
100 |
Kênh Tắt Nãm Cãn |
Ngã
ba sông Bảy Hạp |
Nãm
Cãn |
11.5 |
|
101 |
Kênh Tắc Vân |
Kênh Bạc Liêu Cà Mau |
Sông Gành Hào |
9.4 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
6,658.6 |